2010

AIDV COPORATION

11/4/2010

ADD: 99 Truc Bach, Ba Dinh, Ha Noi

Tel    : (+84) 4.6672.77.99

Fax   : (+84) 4.3971.34.39

AIDV PROFILE

 

 


 

 

 

DANH MỤC HỒ SƠ

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AGRI VIỆT NAM

 

Phần 1- Giới thiệu chung về doanh nghiệp

  • Hồ sơ pháp lý
  • Thông tin chung về công ty
  • Sơ đồ cơ cấu tổ chức

Phần 2            - Năng lực của doanh nghiệp

  • Năng lực tài chính
  • Năng lực máy móc thiết bị.
  • Năng lực nhân sự

Phần 3            - Kinh nghiệm thi công của doanh nghiệp

  • Kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
  • Kinh nghiệm thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, điện dân dụng và công nghiệp
  • Kinh nghiệm thi công công trình thủy lợi

 

 

 

Phần 1- Giới Thiệu Chung Về Doanh Nghiệp

 

 

1.1. Thông tin chung về Công ty

1.1.1. Giới thiệu doanh nghiệp.

Tên DN

:

Công ty Cổ Phần Đầu Tư và Phát Triển AGRI VIỆT NAM

Thành lập

:

11/2010

Trụ sở chÝnh

:

99 Trúc Bạch- Ba Đình- Hà Nội

Văn phòng đại diện

:

57 Phố Hàng Chuối - Quận Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại

:

(04) 66727799

 Fax

:

(04) 39713439

1.1.2. Các chi nhánh, văn phòng đại diện.

  • Chi nhánh của Công ty tại ĐăkLăk.

Địa chỉ             :  Số 13 đường Giải Phóng- Thành phố Buôn Ma Thuột

Điện thoại       :  050.3865340

  • Chi nhánh của Công ty tại Gia Lai.

Địa chỉ             :  Tổ 65- phường Hội Phú- Thành Phố Playku

Điện thoại       :  059.3826571

 

 

1.2. Ngành, nghề kinh doanh của Công ty.

 

  • Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác. Chi tiết : Bán buôn ô tô con loại 12 chỗ ngồi trở xuống;
  • Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;
  • Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
  • Bán lẻ ô tô con. Đại lý ô tô và xe có động cơ khác;
  • Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác;
  • Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây xanh.
  • Trồng lúa, trồng cây lấy củ có chất bột. Trồng cây chè;
  • Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp. Hoạt động dịch vụ trồng trọt;
  • Trồng rừng, chăm sóc rừng. Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu(trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống ( trừ các loại Nhà nước cấm);
  • Trồng cây ăn quả, cây cao su, cây cà phê. Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp;
  • Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp;
  • Chăn nuôi gia cầm;
  • Thoát nước và xử lý nước thải. Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác;
  • Sản xuất sắt, thép, gang;
  • Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
  • Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao;
  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ;
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
  • Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng;
  • Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;
  • Giám sát, lắp đặt thiết bị công trình và thiết bị công nghệ cấp thoát nước trong đô thị ;
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét;
  • Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại;
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan;
  •  
  • Phá dỡ, xây dựng nhà các loại;
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
  • Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
  • Xuất nhập khẩu và sản xuất các mặt hàng Công ty kinh doanh. (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
  • Dịch vụ lưu trú ngắn ngày;
  • Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động ( không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường);

 

1.3. Sơ đồ tổ chức của công ty

 

 

 

1.4. Tổ chức Nhân sự.

 

Công ty có đội ngũ 91 Thạc sỹ, Kỹ sư, Kiến trúc sư, Cử nhân Kinh tế, Tài chính, Luật… bao gồm nhiều ngành nghề: Xây dựng, kiến trúc, địa chất, thuỷ lợi, giao thông, cấp thoát và xử lý nước, điện, cơ khí, kinh tế, tài chính... và nhiều cán bộ kỹ thuật, công nhân có tay nghề cao.

 

1.4. CƠ CẤU TỔ CHỨC CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AGRI VIỆT NAM

 

1.4.1. Giới thiệu doanh nghiệp.

- Tên Công ty

:

Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển Agri Việt Nam

- Tên giao dịch

:

Agri Viet Nam Development and Investment Joint Stock Company

- Tên viết tắt

:

AIDV.,JSC

- Địa chỉ

:

99 Trúc Bạch- Ba Đình- Hà Nội

- VPĐD

:   

57 Hàng Chuối- Hai Bà Trưng- Hà Nội

- Điện thoại

:

 (04) 66727799

- Fax

:

(04) 39713439

- Website

:

http://aidv.vn

1.4.2. Danh sách cán bộ chủ chốt của công ty.

  • Chủ tịch HĐQT.

Ông          : Cù Thành Giang

  • Ban giám đốc điều hành.
  • Ông: Lê Huy Mạnh

Trình độ : Cử nhân QTKD

Chức vụ : Tổng giám đốc AIDV

  • Ông: Vương Tiến Dũng  

Trình độ: Kỹ sư xây dựng      

Chức vụ:   Phó Tổng Giám Đốc AIDV phụ trách xây dựng

  • Ông: Bùi Thành Minh

Trình độ : Thạc sỹ QTKD

Chức vụ : Phó Tổng Giám đốc AIDV phụ trách thương mại

 

Phần 2- NĂNG LỰC CỦA CÔNG TY

2.1. Kê khai tóm tắt về hoạt động của doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp:

Công ty cổ phần ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN AGRI VIỆT NAM .

Địa chỉ: 99 Trúc Bạch- Quận Ba Đình – Thành phố Hà Nội.

Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng tính đến nay:  03 năm.

 

TT

Loại hình ngành nghề

Số năm kinh nghiệm

1

Xây dựng các công trình Công nghiệp

03 năm

2

Xây dựng các công trình dân dụng

03 năm

3

Xây dựng các công trình thủy lợi

03 năm

4

Xây dựng các công trình giao thông

03 năm

5

Xây dựng các CT Điện, TBA<35 KVA

03 năm

6

Sản xuất KD vật liệu xây dựng

03 năm

7

Kinh doanh bất động sản và phát triển nhà ở

03 năm

8

Buôn bán hàng trang trí nội thất; đồ kim khí điện máy; hàng nông sản thực phẩm; hàng dệt may da giầy

03 năm

 

 

Tổng số lao động hiện có: 522 người

Trong hoạt động chung của doanh nghiệp: 28 người

Trong lĩnh vực xây dựng: 459 người

Trong lĩnh vực thương mại: 35 người

Số cán bộ chuyên môn: 116 người

 

 

 

 

2.4. Năng lực tài chính

 

BẢNG KÊ SỐ LIỆU TÀI CHÍNH TRONG 03 NĂM  GẦN ĐÂY

                                                                                                                      

 

STT

THÔNG TIN TÀI CHÍNH

NĂM 2010

NĂM 2011

NĂM 2012

1

 

Tổng tài sản

5.987.000.000

33.560.031.726

30.858.918.379

2

Tổng nợ phải trả

0

27.231.200.363

24.112.284.361

3

Tài sản ngắn hạn

5.987.000.000

22.551.804.380

21.626.778.651

4

Tổng nợ ngắn hạn

0

27.231.200.363

24.112.284.361

5

Doanh thu

0

60.186.238.000

80.666.000.000

6

Lợi nhuận trước thuế

0

411.583.470

506.427.461

7

Lợi nhuận sau thuế

0

341.831.363

417.802.655

 

 

 

DOANH THU TRONG 03 NĂM GẦN ĐÂY

 

STT

NĂM

DOANH THU (ĐỒNG)

QUY ĐỔI RA USD

1

 

2010

0

0

2

2011

60.186.238.000

 

3

2012

80.666.000.000

 

 

 

2.3. Năng lực thiết bị

 

Bảng kê khai năng lực Thiết bị  của công ty

 

TT

Loại máy

Số

Lượng

Công suất

Giá trị còn lại (%)

Tình trạng sử dụng

Nước sản xuất

I

Máy đào

1

Komatsu

04

1,25m3/Gầu

80

Tốt

Nhật

2

Hitachi

04

1,0m3/Gầu

80

Tốt

Nhật

3

Samsung

02

0,65m3/Gầu

90

Tốt

Hàn Quốc

4

Deawo

02

0,45m3/Gầu

85

Tốt

Hàn Quốc

II

Máy ủi

1

T130

04

130CV

75

Tốt

Nhật

2

DT75

06

75CV

80

Tốt

Nga

III

Máy đầm

1

Đầm chân cừu tự hàn Dynapac

01

24 Tấn

80

Tốt

Thụy Điển

2

Đầm chân cừu

01

9 Tấn

70

Tốt

Việt Nam

3

Đầm RS

02

10 Tấn

80

Tốt

Nga

4

Đầm RS

02

5 Tấn

75

Tốt

Nga

5

Đầm Mikasa

10

2,4kw/1800VP

80-100

Tốt

Nhật

IV

Cần cẩu

1

Máy Vận thăng

02

2,5 Tấn

80

Tốt

Nga

2

Cẩu tự hành ADK

02

12,5 Tấn

75

Tốt

Đức

3

Cẩu thiếu nhi

06

500kg

80

Tốt

Nga – VN

V

Máy trộn bê tong

1

Máy trộn7501

04

750l

80-100

Tốt

TQ –Nga

2

Máy trộn JZC 350

06

560l

80

Tốt

Trung Quốc

3

Máy trộn JZC 200

06

325l

90

Tốt

Trung Quốc

4

Máy trộn Dieze JZC

04

250l

100

Tốt

Trung Quốc

5

Máy trộn Vilata

04

350l

90

Tốt

Ý

6

Máytrộn hon đa 5,5CV

02

350l

80

Tốt

Pháp

7

Máy trộn vữa

03

0,33KV/h

80

Tốt

VN

VI

Máy nghiền, sàng đá

1

PE250/240

02

8 – 10m3/h

90

Tốt

Trung Quốc

2

PE 175

04

6m3/h

100

Tốt

Trung Quốc

3

PE 15A

04

1 – 3m3/h

800

Tốt

Trung Quốc

VII

Các thiết bị khác

1

Đầm bàn 3 pha

08

1,8KW

90

Tốt

Nga

2

Đầm bàn 1 pha

10

1,0KW

90

Tốt

Trung Quốc

3

Đầm dùi điện, xăng

25

1,0KW

85

Tốt

Đức – Nga

4

Đầm dùi điện, xăng

14

0,75KW

100

Tốt

Nhật – TQ

5

Máy hàn tự nổ

08

24KVA

85

Tốt

Nga

6

Máy hàn biến áp

19

2,8KVA

80

Tốt

Việt Nam

7

Máy kéo cắt thép

06

 

79

Tốt

Nga

8

Máy bơm tự nổ

12

90m3/h

80

Tốt

Trung Quốc

9

Máy bơm điện

24

30m3/h

80

Tốt

Nga – TQ

10

Giàn giáo thép ống

30

4500m2

90

Tốt

Việt Nam

11

Xe vận tải KAMAZ

04

10Tấn

80

Tốt

Nhật

12

Xe vận tải LFA

05

5Tấn

75

Tốt

Đức

13

Xe vận tải Huyđai

03

15Tấn

90

Tốt

Hàn Quốc

14

Máy kinh vĩ

04

 

80

Tốt

Nga

15

Máy kinh vĩ

04

 

90

Tốt

Nhật

16

Máy thuỷ bình

08

 

85

Tốt

Nhật

17

Máy phát điện

01

75KVA

80

Tốt

Tiệp

18

Máy phát điện

02

50KVA

85

Tốt

Đức

19

Thiết bị thả rồng đá

02

4rồng/l

80

Tốt

Việt Nam

20

Phao thép QC6 x 2 x 1m

30

6x2x1m

80

Tốt

Việt Nam

 

                                                                 

2.2. Năng lực nhân sự

 

2.2.1. Bảng kê khai năng lực cán bộ quản lý, chuyên môn và kỹ thuật của công ty

 

STT

Cán bộ quản lý, chuyên môn

và kỹ thuật

Số lượng

Thâm niên công tác (Năm)

<5

5-10

10-20

>20

I

Cao học

24

1

1

 

 

II

Đại học

67

 

 

 

 

1

Kỹ sư xây dựng

17

2

4

5

6

2

Kiến trúc sư

03

1

1

1

-

3

Kỹ sư thuỷ lợi

12

2

3

4

3

4

Kỹ sư giao th«ng

06

1

3

2

-

5

Kỹ sư địa chất

05

2

2

1

-

6

Kỹ sư điện

05

1

2

1

1

7

Kỹ sư cấp thoát nước- MT

05

1

2

2

-

8

Kỹ sư cơ khí

03

-

1

2

-

9

Cử nhân kinh tế

05

1

2

2

-

10

Cử nhân luËt

03

2

-

1

-

11

Cử nhân tài chính kế toán

03

-

2

1

-

III

Cao đẳng, trung cấp

25

 

 

 

 

1

Xây dựng

08

1

3

2

1

2

Thuỷ lợi

04

-

2

1

1

3

Giao thông

04

1

2

1

-

4

Tài chính kế toán

04

-

-

2

1

5

Thống kê - hạch toán

05

-

2

2

1

IV

Tổng cộng

116

 

 

 

 

 

2.2.2. Số lượng công nhân kỹ thuật của công ty

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                             Đơn vị tính: Người

TT

Công nhân theo nghề

Số lượng

Theo bậc

3/7

4/7

5/7

6/7

7/7

1

Thợ nề

225

23

115

80

5

2

2

Thợ cốp pha

55

5

30

15

10

-

3

Thợ sắt thép

45

10

15

17

3

-

4

Thợ hàn

6

-

1

2

2

1

5

Thợ máy thi công

9

2

4

3

-

-

6

Thợ cơ khí

10

1

3

5

1

-

7

Thợ lái máy thi công

12

1

4

5

2

-

8

Thợ điện

18

2

7

7

2

-

9

Thợ sửa chữa máy

4

1

-

2

1

-

10

Thợ lắp đặt nước

16

2

7

5

2

-

11

Lái xe ô tô tải

6

 

Bằng C

Bằng 4

BằngD

Bằng 2

                                   

 

 

Phần 3- Kinh nghiệm thi công của công ty

  •  
  • Kinh nghiệm thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Kinh nghiệm thi công công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, điện dân dụng và công nghiệp.
  • Kinh nghiệm thi công công trình xây dựng thủy lợi

 

3.1. Biểu kê tình hình xây dựng các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp tiêu biểu trong những năm gần đây

                                                                                                         

TT

Tên công trình

Quy mô công trình

Thời gian thực hiện công trình

Chủ đầu tư

Đặc điểm kỹ thuật
 

Giá trị
hợp đồng

Khởi
công

Hoàn
thành

1

Hợp đồng tổng thầu EPC về việc thiết kế, cung ứng vật tư thiết bị và thi công xây dựng công trình

Công trình xây dựng khách sạn 9 tầng, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm, lắp đặt máy phát điện dự phòng

33.000

3/2012

2/2013

Gia đình bà Trần Thị Kim Liên

2

Hợp đồng xây dựng kho thuốc thuộc dự án Nhà máy chế biến thức ăn gia súc Xuân Mai

Xây dựng nhà kho

4.763

1/2012

6/2012

Công ty CP chăn nuôi C.P Việt Nam. CN Xuân Mai

3

Gói thầu số 1: Phá dỡ nhà cũ. Xây lắp: cổng, tường rào; nhà làm việc, ăn ở tập thể; chống mối; PCCC; cung cấp và lắp đặt máy bơm nước, bơm chữa cháy

Công trình xây dựng dân dụng 7 tầng, có tầng hầm, kết cấu BTCT, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm, lắp đặt máy phát điện dự phòng

42.598,46

11/2010

8/2012

Ban Quản lý dự án xây dựng – Bộ Tư lệnh cảnh vệ

4

Trường THCS EALÊ, xã EALÊ, huyện EASOUP, tỉnh Đăk Lăk – Thuộc dự án giao dục THCS vùng khó khăn nhất

Công trình xây dựng dân dụng, kết cấu BTCT

6.760,04

1/2011

6/2011

Sở GD và ĐT Tỉnh Đăk Lăk

5

Sữa chữa nhà E và các phòng làm việc nhà A của trụ sở Công ty viễn thông quốc tế

Sửa chữa nhà làm việc

1.247,80

1/2011

3/2011

Công ty Viễn thông quốc tế

6

Gói thầu số 1: Xây dựng mới 4.480 m2 kho nguyên liệu và thành phẩm tại công ty CP thức ăn chăn nuôi Trung Ương

Công trình xây dựng nhà kho, khung thép

7.599,06

9/2010

5/2012

Công ty CP thức ăn chăn nuôi Trung Ương

7

Dự án nhà ở cán bộ-Ngõ 699 Thịnh Liệt-Hà Nội

Công trình xây dựng dân dụng 10 tầng, khung BTCT

21.000

2010

2012

Công ty CP xây dựng và SXVL

 

 

                                                                                                        

3.2. Biểu kê mét sè các công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, điện dân dụng và công nghiệp  đã thi công trong những năm gần đây:

 

                                                                                                                                                       Đơn vị tính: Triệu đồng

 

 

Tt

Tên công trình

Quy mô công trình

Thời gian thực hiện công trình

Chủ đầu tư

 

Đặc điểm kỹ thuật
 

Giá trị
hợp đồng

Khởi
công

Hoàn
thành

1

Xây lắp đường dây và TBA xã Đông ích, Đình Chu, Tiên Lữ, Văn Quán – huyện Lập Thạch

Công trình xây lắp đường điện

6.495,953

11/2012

2/2013

Công ty điện lực Vĩnh Phúc

2

Gói thầu số 2 – Thi công sân đường nội bộ, cấp thoát nước ngoài nhà, hệ thông chống sét, lắp đặt mạng thông tin liên lạc, máy tính truyền hình, xây dựng kho xăng, trạm xăng

Công trình giao thông sân đường bê tông và lắp đặt hệ thống hạ tầng kỹ thuật

4.455,82

3/2011

8/2011

BQL dự án xây dựng – Bộ Tư lệnh cảnh vệ

3

Gói 4 – Hạng mục nền mặt đường, cầu, cống thoát nước. Công trình đường Bình Đông – Bình Thạnh

Công trình đường

18.634.000

2010

2012

Ban QLDA

GTNT Long An

4

Sân đường, tường rào, bể nước, trạm bơm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà - CT: Nhà máy DP Đông á

Sân đường bê tông, , trạm bơm, hệ thống cấp thoát nước ngoài nhà

940,7

2010

2011

Công ty TNHH thương mại dược phẩm Đông á

 

 

 

3.3. Biểu kê một số công trình  thủy lợi đã thi công

                                                                                                                                                                                                                                                    Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên Công Trình

Quy mô công trình

Thời gian thực hiện công trình

Chủ đầu tư

Đặc điểm kỹ thuật
 

Giá trị
hợp đồng

Khởi
công

Hoàn
thành

1

Gói thầu số 01: Đê Lập Thạch

Công trình thuỷ lợi đê điều

25.000,00

2010

2011

BQL Chi cục Đê điều Vĩnh Phúc

2

Gói thầu số 1: Kênh chính Đông đoạn K0+00 đến K4+300 thuộc tiểu dự án: Hiện đại hóa hệ thống thủy lợi Dầu Tiếng

Công trình kênh và công trình trên kênh

18.301,91

2010

2011

BQL tiểu dự án Dầu Tiếng (ISO Dầu Tiếng)

3

Gói thầu số 21: Kênh và CTTK chính Tây từ K6+100¸K8+426 – Dự án: Hồ chứa nước Krông Buk Hạ

Công trình kênh và công trình trên kênh

14.915,00

2010

2011

BQL Đầu tư và Xây dựng thủy lợi 8

4

Gói thầu số 18: Kênh và CTTK từ K29+040 ữKC thuộc dự án CTTL hồ chứa nước EASUP thượng, tỉnh Đăk Lăk

Công trình kênh và công trình trên kênh

6.534.199

2009

2010

BQL đầu tư và xây dựng thuỷ lợi 8